Các bộ phận của xe máy bằng tiếng Anh

0 6.229

Xe máy rất thân thiết trong cuộc sống của người dân Việt Nam nhưng có nhiều bạn có lẽ vẫn chưa biết được hết tên những bộ phận của xe máy bằng Tiếng Anh.

Bản thân mình cũng gặp trường hợp tương tự như vậy, nên sau một hồi tìm hiểu mình xin chia sẻ lên đây những bộ phận mà mình biết, nếu có chỗ nào chưa đúng mong các bạn chỉ giúp.

Chúng ta bắt đầu nhé!

- Advertisement -

back tire: Lốp sau
brake lever: Tay phanh (phanh tay)
brake pedal: Phanh chân
chain: Xích
clutch lever: Côn
disk brake: Phanh đĩa
drum brake: Phanh trống (phanh cơ)
engine: Máy móc
fender (ˈfendər): Chắn bùn
front tire: Lốp trước
gas tank: Bình xăng
gear shift: Cần số
handlebar: tay lái
headlight: Đèn pha
inner tube: Săm
muffler (ˈməf(ə)lər): Ống xả
rearview mirror: Gương chiếu hậu
seat: Yên xe
shock absorber: Giảm sóc
speedometer (spəˈdämitər): Đồng hồ tốc độ
spokes (spōk): Nan hoa
tail light: Đèn sau
turn signal: Đèn xi nhan

 

  • Bài viết này có hữu ích không?
  •    không
Loading...

Bình luận
Đang tải...