VZN.vn
Tin tức giải trí 24h, scandal showbiz Việt và thế giới

Các loại gia vị, rau, củ, quả, hạt bằng tiếng Anh

Các bạn có thể kể tên các loại gia vị, rau củ, quả không nhỉ? Đơn giản quá phải không nào? Nhưng nếu các bạn phải kể tên của chúng bằng tiếng Anh thì sao nhỉ? Ồ điều này sẽ đơn giản hơn nếu bạn đọc qua bài này

0 317

Dưới đây là danh sách một số loại gia vị, rau củ bằng Tiếng Anh mà mình sưu tầm được, chắc chắn còn thiếu – mong các bạn đóng góp thêm nhé:

  1. sugar /’ʃʊɡər/ : đường
  2. salt /sɔ:lt/ : muối
  3. pepper /’pepər/ : hạt tiêu
  4. MSG (monosodium glutamate) /mɑ:nə’soʊdiəm ‘ɡlu:təmeɪt/ : bột ngọt
  5. vinegar /’vɪnɪɡər/ : giấm
  6. Fish sauce /fɪʃ.sɔːs/ : nước mắm
  7. soy sauce /’sɔɪ ‘sɔːs/ (hay soya sauce) : nước tương
  8. mustard /’mʌstərd/ : mù tạc
  9. spices /spaɪs/ : gia vị
  10. garlic /’ɡɑːrlɪk/ : tỏi
  11. chilli /’tʃɪli/ : ớt
  12. curry powder /’kɜːri .ˈpaʊdər/ : bột cà ri
  13. pasta sauce /’pɑːstə .sɔːs/ : sốt cà chua nấu mì Ý
  14. cooking oil /’kʊkɪŋ.ɔɪl/ : dầu ăn
  15. olive oil /’ɑːlɪv.ɔɪl/ : dầu ô liu
  16. salsa /’sɑːlsə/ : xốt chua cay (xuất xứ từ Mexico)
  17. salad dressing /’sæləd.’dresɪŋ / : dầu giấm
  18. green onion /ɡriːn.’ʌnjən/ : hành lá
  19. mayonnaise /’meɪəneɪz/ : xốt mayonnaise
  20. ketchup /’ketʃəp/ : xốt cà chua (hay tương cà)

 

Danh sách các loại gia vị và rau củ trong tiếng anh

Loading...

Danh sách được xếp theo bảng chữ cái:

A

Alum : phèn chua
Ammodium bicarbonate : bột khai
Annatto or annatto seeds : hột điều màu
Allspice : hột tiêu Jamaica ( hạt của một cây thuộc họ Sim )
Anchovy paste : mắm nêm
Artificical sweetener : đường hóa học , chất ngọt giả
A clove of garlic : tép tỏi
Ash : tro

B

Barm : men ( rượu ).
Baking powder : bột nổi
Bean paste : tương đậu
Bread crumps : bánh mì vụn
Borax : hàn the
Bay : cây nguyệt quế
Bean sprout : giá
Bean curd sheete : tàu hũ ki
Brown sugar : đường vàng
Beurre ( Fr ) / butter ( E ) : bơ
Black pepper : tiêu đen
Buld : củ ( hành , tỏi … )
Barley sugar : kẹo mạch nha
Baking powder : bột nổi
Baking soda : bột soda
Bay Leaves : lá thơm
Black moss : tóc tiên

C

Cinammon : quế
Clove : đinh hương
Cheese / fromage ( Fr ) : phô mai , phó mát
_Chilli ( US ) / Chilli sauce ( EN ) : tương ớt
Chilli powder : ớt bột
Chilli oil : dầu ớt
Chilli paste : ớt sa_tế
Cayenne : ớt bột nguyên chất
Cream : kem
Curry powder : bột cà ri
Cummin : thì là Ai Câp
Coriander / Cilantro : ngò
Coriander seeds : hột ngò
Chives : hẹ
Caramel : nước đường thắng vàng
Cardamom : bột đậu khấu
Cooking cream : kem nấu
Cornstars thickener / Cornflour thickener : bột bắp
Coconut milk / coconut cream : nước cốt dừa
Coconut juice : nước dừa
Coconut meat : cơm dừa
Candied coconut : mứt dừa
Coarse salt : muối hột
Chopped lemon goass : xả băm
Citronella : xả trắng
Chinese parky : ngò tàu
Cashew : hạt điều ăn
Cashew apple : cuống điều
Cinamon bark : vỏ cây quế
Cummin : tiểu h ồi
Chan pei : trần bì / vỏ quýt khô
Colouring : phẩm màu ăn

D

Dates : chà là
Dried orange peel : vỏ cam
Dried mandarin peel / tangerine peel : v ỏ quýt
Dried lime peel : vỏ chanh
Dried Lily Flower : kim châm
Dried Sea Weed : thổ tai / phổ tai
Dills : Thì là hay thìa là

E

Eggplant : cà tím
Elsholtzia : rau kinh giới
Extract pandan flavour : dầu lá dứa
Edible yam : khoai từ
Eggplant : cà tím
Endive : rau diếp quăn
Elshotzia : rau kinh giới

F

Flour : bột
Floating enhydra : rau ôm
Fish sauce : nước mắm
Fenugreek : cỏ cà _ri ( loại cỏ này có mùi thơm dùng để chế cari )
Fivespice seasoning : ngũ vị hương
Fennel seeds : tiểu hồi
Fresh milk : sữa tươi
Ferment cold cooked rice : mẻ red cabbage : cải tía
==> head cabbage : bắp cải
==> chinese cabbage : cải thìa , cải thảo
==> field cabbage : cải bẹ
Capsicum : trái ớt
Carambola : trái khế
Carrot : cà rốt
Cassava : cây sắn
Catawissa : hành ta
Cauliflower : bông cải
Celery : rau cần tây
Centella : rau má
Chayote : su su
Colza : cải dầu
Coriander : rau mùi
Corn : bắp
Cucumber : dưa leo
Cresson ( Fr ) / watercress : salad soong
Courgette / zucchini ( US ) : bí đao xanh
Curly endive : xà lách dúm
Chestnut : hạt dẻ
Cassava root: Khoai mì

G

Gherkin : dưa chuột xanh nhỏ để ngâm giấm
Gracilaria : rau câu
Green bean : đậu xanh
Green onion : hành lá
Gatangal : riềng
Green asparagus : măng tây
Gai Lan: cải làn
Gai choy / mustard greens: cải đắng (dùng để muối dưa)

H

Heleocharis : củ năng , mã thầy

J

Jackfruit : trái mít

K

Kohlrabi : su hào
Knotgrass : rau răm

M

Mint leaves : rau thơm , húng lủi
Mushroom : nấm
Mustard : cải cay
Maize / corn ( US ) : bắp
Malabar spinach : rau mồng tơi
Mung bean: đậu xanh

N

Neptunia : rau nhút

L

Laminaria : rau bẹ
Leek : củ kiệu
Letture : rau diếp
===> ice berg lettuce : xà lách búp
===> cos / romaine ( US ) : cây xà lách
Lady’s finger / okra : đậu bắp
Lotus root: ngó sen

O

Onion : hành củ , hành tây
Oppositifolius yam : khoai mì
Orache : rau lê
Oriental canna : dong riềng

P

Parsley : rau cần
Pea : đậu Hòa Lan
Potato : khoai tây
Pumpkin : bí đỏ , bí rợ
Pumpkin buds: rau bí
Polygonum : rau răm
Perilla leaf: lá tía tô

R

Radish : củ cải đỏ
Rice paddy leaf / herb: Ngò om
Red bean: đậu đỏ

S

Salad : rau xà-lách
Sargasso : rau mơ
Shallot : cây hành hương , củ hẹ
Soy bean : đậu nành
Spinach : rau bi-na , rau dền
Sprouted soya : giá đậu tương
Spuash : qủa bí
String beans : đậu đũa
Sugar beet : củ cải đường
Sweet potato / spud : khoai lang
Sweet potato buds : rau lang
Spinach : rau bó xôi
Sugar-cane: mía
See qua / loofah : mướp
Sui choy : Loại cải dùng để làm Kim Chi (Bản lớn)
Seaweed: rong biển

T

Taro / coco-yam : khoai sọ , khoai môn
Tomato : cà chua
Turnip : củ cải

W

Watercress : cải soong
Water dropwort : rau cần nước
Water moring glory : rau muống
Water taro : khoai nước
Welsh onion : hành ta
White radish : củ cải trắng
Winged yam : khoai vạc
Winter melon / Wax gourd : bí đao
Water chestnut : củ năng
Wild betel leave : lá lốt

Y

Yam : khoai
Loading...